Thông tin của muangau

1198
Điểm

Câu hỏi
1

Đáp án
121

  • Đã hỏi vào 29/06/2018

    ていく: làm việc gì đó với hướng đi xa khỏi vị trí ban đầu của người đang nói. 

    てくる: Nghĩa là đến, hướng về phía người nói. 

    スパーで肉を買って行きます: mình sẽ đi mua thịt ở siêu thị nhé. (đi siêu thị, còn có mang về hay k thì chưa nói, có thể là đi mua về đi sang chỗ khác để nấu ăn).

    スパーで肉を買ってきます: Mình sẽ mua thịt ở siêu thị về nhé. (đi siêu thị và sẽ mang về)

    • 1920 xem
    • 1 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 02/01/2018

    Hi bạn, 

    Bạn vui lòng tự dịch và gửi lại mọi người sẽ giúp bạn sửa lỗi hoặc nếu có từ nào không biết khi đó có thể hỏi và mọi ngưừi giúp đỡ nhé bạn.

    • 758 xem
    • 1 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 02/01/2018

    Dùng 私の趣味は。。。と。。。と。。。です thôi. 

     

    • 1806 xem
    • 1 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 02/01/2018

     やさしい目 có nghĩa là ánh mắt dịu dàng, gần nghĩa với ánh mắt ấm áp 暖かい目

    • 2377 xem
    • 1 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 02/01/2018

    Thông thường theo kinh nghiệm của mình thì khó nhận ra lắm, nên chủ yếu là phải nhớ thôi.

    • 3460 xem
    • 3 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 02/01/2018

    Từ này vẫn đọc là VU bạn nhé. Nó sẽ dùng để tạo ra những từ như sau:

     

    Thêm dakuten (v-)
    Romaji Hiragana Katakana
    va ゔぁ ヴァ
    vi ゔぃ ヴィ
    vu
    ve ゔぇ ヴェ
    vo ゔぉ ヴォ
    vya ゔゃ ヴャ
    vyu ゔゅ ヴュ
    vye ゔぃぇ ヴィェ
    vyo ゔょ ヴョ

     

    • 721 xem
    • 1 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 02/01/2018

    Hi bạn, 

    Vì trang web chỉ hỗ trợ chứ không thế dịch cho bạn hoàn toàn, bạn nên tự dịch và nhờ mọi người sửa thì sẽ tốt hơn nhé. 

    Có thể dịch là: 

    道が狭くて車両が多いからいつも渋滞しています。

    • 725 xem
    • 1 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 02/01/2018

    có lẽ có nghĩa là: “Thích nhưng cũng không phải là thích” chăng?

    • 2979 xem
    • 3 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 07/10/2017

    Hi bạn, nguồn bạn cung cấp không xem được bạn nhé.

    • 1082 xem
    • 2 đáp án
    • 0 điểm
  • Đã hỏi vào 07/10/2017

    あとで: dùng cho hành động tiếp diễn chỉ trong thời điểm nói (hành động khộngng lập lại hay tiếp diễn liên tục). 

    あとは: dùng cho hành động tiếp diễn liên tục sau khi làm gì đó.

    • 791 xem
    • 1 đáp án
    • 0 điểm